VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thế kỉ" (1)

Vietnamese thế kỉ
button1
English Ncentury
Example
thế kỉ 21
The 21st century
My Vocabulary

Related Word Results "thế kỉ" (0)

Phrase Results "thế kỉ" (15)

thả tự do ở khu vui chơi trẻ em
Let them be free in the kids space
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
Cô ấy chế biến thức ăn trong bếp.
She cooks in the kitchen.
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
My mother is cooking in the kitchen.
thế kỉ 21
The 21st century
Vua mặc triều phục trong lễ lớn.
The king wears ceremonial court dress in big ceremonies.
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
The kite festival is held on a nationwide scale.
Đây là lăng mộ vua.
This is the king’s tomb.
Sau cú đá, nạn nhân đã bất tỉnh.
After the kick, the victim lost consciousness.
Tòa án tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân vì những bài đăng chỉ trích Quốc vương.
The court sentenced him to an additional 30 years in prison under the lèse-majesté law for posts criticizing the King.
Những bài đăng chỉ trích Quốc vương trên mạng xã hội.
Posts criticizing the King on social media.
Lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 73 của Quốc vương.
The 73rd birthday celebration of the King.
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
A person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen..."
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
Stipulates that a person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen, heir..."
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y